Chia sẻ bài viết này:

Size,  kích thước khổ giấy A0, A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7. Xem để điều chỉnh thuận tiện trong thiết kế in ấn

Kích thước khổ giấy trong in ấn là vô cùng quan trọng vì mỗi tài liệu khác nhau cần một khổ giấy chuẩn nhất định. In Đại Nam chia sẻ đến bạn kích thước của từng loại khổ giấy theo tiêu chuẩn quy ước, nhằm giúp bạn in ấn văn bản một cách chính xác.

Bảng tổng hợp kích thước khổ giấy A0, A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10. Mỗi khổ giấy tiếp theo sẽ bằng 1 nửa khổ giấy trước đó.

Hãy xem các kích thước của giấy khổ A, B, C có liên quan đến nhau:

STT Khổ A Khổ B Khổ C
Cỡ Kích thước (mm) Kích thước (inch) Cỡ Kích thước (mm) Kích thước (inch) Cỡ Kích thước (mm) Kích thước (inch)
1 A0 841 × 1189 33,1 × 46,8 B0 1000 × 1414 39,4 × 55,7 C0 917 × 1297 36,1 × 51,1
2 A1 594 × 841 23,4 × 33,1 B1 707 × 1000 27,8 × 39,4 C1 648 × 917 25,5 × 36,1
3 A2 420 × 594 16,5 × 23,4 B2 500 × 707 19,7 × 27,8 C2 458 × 648 18.0 × 25.5
4 A3 297 × 420 11,69 × 16,54 B3 353 × 500 13,9 × 19,7 C3 324 × 458 12.8 × 18.0
5 A4 210 × 297 8,27 × 11,69 B4 250 × 353 9,8 × 13,9 C4 229 × 324 9.0 × 12.8
6 A5 148 × 210 5,83 × 8,27 B5 176 × 250 6,9 × 9,8 C5 162 × 229 6.4 × 9.0
7 A6 105 × 148 4,1 × 5,8 B6 125 × 176 4,9 × 6,9 C6 114 × 162 4.5 × 6.4
8 A7 74 × 105 2,9 × 4,1 B7 88 × 125 3,5 × 4,9 C7 81 × 114 3.2 × 4.5
9 A8 52 × 74 2,0 × 2,9 B8 62 × 88 2,4 × 3,5 C8 57 × 81 2.2 × 3.2
10 A9 37 × 52 1,5 × 2,0 B9 44 × 62 1,7 × 2,4 C9 40 × 57 1.6 × 2.2
11 A10 26 × 37 1,0 × 1,5 B10 31 × 44 1,2 × 1,7 C10 28 × 40 1.1 × 1.6
12 A11 18 × 26 B11 22 × 31
13 A12 13 × 18 B12 15 × 22
14 A13 9 × 13

Kích thước khổ giấy A0, A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7
Kích thước khổ giấy A0, A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7

Kích thước khổ giấy B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7
Kích thước khổ giấy B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7

Kích thước khổ giấy C0, C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7
Kích thước khổ giấy C0, C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *